Từ điển Anh–Việt

112.251 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thank for

/ˈθæŋk fə/

Nghĩa thường dùng

cảm ơn vì (điều gì) cụm từ

“I thanked her for the present.”Tôi cảm ơn cô ấy vì món quà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...