thanklessness
/'θæɳklisnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thanklessness
/'θæɳklisnis/
danh từ
- sự vô ơn, sự bạc nghĩa
- tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...