Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That's a good point

Nghĩa thường dùng

Đó là một điểm hay / Ý đó hay đấy cụm từ

“That's a good point. I hadn't thought about the cost before.”Ý đó hay đấy. Tôi chưa nghĩ đến chi phí trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...