Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

that's a pity

/ðæts ə ˈpɪti/

Nghĩa thường dùng

thật đáng tiếc cụm từ

“It rained all weekend, so we stayed in. What a pity!”Cả cuối tuần trời mưa nên tụi mình ở nhà. Thật đáng tiếc!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...