Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

that's a shame

/ðæts ə ˈʃeɪm/

Nghĩa thường dùng

thật đáng tiếc cụm từ

“You can't come to the party? That's a shame.”Bạn không đến dự tiệc được à? Thật đáng tiếc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...