Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That's right

Nghĩa thường dùng

Đúng rồi / Đúng vậy cụm từ

“That's right, the meeting was changed to Friday.”Đúng rồi, cuộc họp đã được chuyển sang thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...