that being said
/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/
Nghĩa thường dùng
dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói
cụm từ
“The project is behind schedule. That being said, quality is excellent.”Dự án đang chậm tiến độ. Dẫu vậy, chất lượng rất tốt.