Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

man

/mæn/

Đang hiển thị mục gốc man cho “that man”.

Nghĩa thường dùng

người đàn ông danh từ

“The man is reading a book.”Người đàn ông đang đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...