Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

that said

/ðæt sɛd/

Nghĩa thường dùng

tuy nhiên, dù vậy cụm từ

“That said, the project still needs funding.”Tuy nhiên, dự án vẫn cần nguồn vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...