that sort of thing
/ˌðæt ˈsɔːt əv θɪŋ/
Nghĩa thường dùng
kiểu như thế, đại loại vậy
cụm từ
“At weekends I go hiking, cycling, that sort of thing.”Cuối tuần mình đi leo núi, đạp xe, đại loại vậy.