Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Caribbean

/ðə ˌkærɪˈbiːən/

Nghĩa thường dùng

vùng Ca-ri-bê cụm từ

“Jamaica is a beautiful island in the Caribbean.”Ja-mai-ca là một hòn đảo xinh đẹp ở vùng Ca-ri-bê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...