Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the Far East

/ðə ˌfɑːr ˈiːst/

Nghĩa thường dùng

vùng Viễn Đông cụm từ

“Countries in the Far East include China, Japan and Thailand.”Các nước ở vùng Viễn Đông gồm Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...