Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the ability to reason wisely

Nghĩa thường dùng

khả năng suy luận khôn ngoan cụm từ

“Education systems should prioritize developing the ability to reason wisely among students for future success.”Các hệ thống giáo dục nên ưu tiên phát triển khả năng suy luận khôn ngoan cho học sinh để đạt được thành công trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...