Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the advantages outweigh the disadvantages

/ði ədˈvɑːntɪdʒɪz aʊtˈweɪ ðə dɪsədˈvæntɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

lợi ích vượt trội hơn bất lợi cụm từ

“In this case, the advantages outweigh the disadvantages.”Trong trường hợp này, lợi ích vượt trội hơn bất lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...