Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the aforementioned

/ði əˌfɔːˈmenʃənd/

Nghĩa thường dùng

(điều/người) đã nói ở trên tính từ

“All the aforementioned documents must be signed before Friday.”Tất cả các giấy tờ đã nêu ở trên phải được ký trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...