Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the agony of defeat

/ði ˈæɡəni ʌv dɪˈfit/

Nghĩa thường dùng

Nỗi buồn hoặc đau đớn tột cùng từ việc thua cuộc. cụm từ

“He felt the agony of defeat after losing the final match.”Anh ấy cảm thấy nỗi đau từ việc thua trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...