Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the altar of the lord

/ði ˈɔːl.tər əv ðə lɔrd/

Nghĩa thường dùng

bàn thờ của Chúa cụm từ

“They prayed at the altar of the lord.”Họ cầu nguyện tại bàn thờ của Chúa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...