the arts
/ðə ˈɑːts/
Nghĩa thường dùng
nghệ thuật (nói chung: văn học, âm nhạc, hội hoạ, sân khấu…)
cụm từ
“The city spends very little on the arts compared with sport.”Thành phố chi rất ít cho nghệ thuật so với thể thao.