Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the arts

/ðə ˈɑːts/

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật (nói chung: văn học, âm nhạc, hội hoạ, sân khấu…) cụm từ

“The city spends very little on the arts compared with sport.”Thành phố chi rất ít cho nghệ thuật so với thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...