Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the ball is rolling

/ðə bɔl ɪz ˈroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động cụm từ

“Now that we have funding, the ball is rolling for our new project.”Giờ đây chúng ta đã có kinh phí, dự án mới của chúng ta đã bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...