Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the beginning of the end

/ðə bɪˈɡɪnɪŋ ʌv ði ɛnd/

Nghĩa thường dùng

Giai đoạn đầu của sự suy giảm hoặc thất bại. cụm từ

“The changes in management were seen as the beginning of the end for the company.”Những thay đổi trong quản lý được xem là khởi đầu cho sự suy giảm của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...