Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the bench

/ðə ˈbɛnʧ/

Nghĩa thường dùng

Băng ghế dự bị cụm từ

“The players sit on the bench during the game.”Các cầu thủ ngồi trên băng ghế dự bị trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...