Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the big screen

Nghĩa thường dùng

màn ảnh rộng (rạp chiếu phim) cụm từ

“I think historical dramas work particularly well on the big screen.”Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...