Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the blues

/ðə bluz/

Nghĩa thường dùng

trạng thái buồn bã hoặc trầm cảm cụm từ

“He's been feeling the blues lately due to stress.”Gần đây anh ấy cảm thấy buồn bã do căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...