Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the bread and butter

/ðə brɛd ənd ˈbʌtər/

Nghĩa thường dùng

nguồn thu nhập chính cụm từ

“Freelancing is his bread and butter.”Làm tự do là nguồn thu nhập chính của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...