Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the breadwinner

/ðə ˈbrɛdˌwɪn.ər/

Nghĩa thường dùng

người kiếm tiền cho gia đình cụm từ

“He is the breadwinner in his family.”Anh ấy là người kiếm tiền cho gia đình mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...