Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the calm after the storm

/ðə kɑlm ˈæftər ðə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

Thời gian bình yên sau một khoảng thời gian khó khăn. cụm từ

“After the argument, there was a calm after the storm between them.”Sau cuộc tranh cãi, giữa họ có một thời gian bình yên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...