Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the cash flow

/ðə kæʃ floʊ/

Nghĩa thường dùng

Tổng số tiền được chuyển vào và ra khỏi một doanh nghiệp. cụm từ

“Managing the cash flow is essential for business success.”Quản lý dòng tiền là điều cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...