Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the cash is king

/ðə kæʃ ɪz kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tiền mặt là tài sản quan trọng nhất trong kinh doanh. cụm từ

“In tough times, the cash is king for businesses.”Trong thời gian khó khăn, tiền mặt là vua cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...