Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in desk

/ˈtʃɛk ɪn dɛsk/

Đang hiển thị mục gốc check-in desk cho “the check-in desk”.

Nghĩa thường dùng

Quầy nơi hành khách làm thủ tục cho chuyến bay của họ. cụm từ

“We arrived early to avoid long lines at the check-in desk.”Chúng tôi đến sớm để tránh xếp hàng dài ở quầy làm thủ tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...