Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the chips are down

/ðə tʃɪps ɑːr daʊn/

Nghĩa thường dùng

khi tình hình trở nên khó khăn nhất; lúc nguy cấp thành ngữ

“When the chips are down, true friends stand by you.”Khi tình hình nguy cấp nhất, bạn bè thật sự mới đứng bên bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...