clinch
/klɪntʃ/
Đang hiển thị mục gốc clinch cho “the clincher”.
Nghĩa thường dùng
chốt được (thỏa thuận/chiến thắng)
động từ
“The sales team clinched the deal at negotiation.”Nhóm bán hàng đã chốt được thỏa thuận tại cuộc đàm phán.