Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinch

/klɪntʃ/

Đang hiển thị mục gốc clinch cho “the clincher”.

Nghĩa thường dùng

chốt được (thỏa thuận/chiến thắng) động từ

“The sales team clinched the deal at negotiation.”Nhóm bán hàng đã chốt được thỏa thuận tại cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...