Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the clock is ticking

/ðə klɒk ɪz ˈtɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thời gian đang trôi qua nhanh chóng cụm từ

“The clock is ticking; we need to finish this project soon.”Thời gian đang trôi qua; chúng ta cần hoàn thành dự án này sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...