the cost of living
/ðə kɔst ʌv ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Số tiền cần thiết để sống ở một nơi nhất định.
cụm từ
“The cost of living in this city is quite high.”Chi phí sinh hoạt ở thành phố này khá cao.