Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

current

/ˈkɜrɪnt/

Đang hiển thị mục gốc current cho “the current”.

Nghĩa thường dùng

hiện tại tính từ

“This is the current situation.”Đây là tình huống hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...