Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the dawn of a new day

/ðə dɔn ʌv ə nu deɪ/

Nghĩa thường dùng

khởi đầu của một giai đoạn hoặc thời kỳ mới cụm từ

“The dawn of a new day brings hope and opportunity.”Khởi đầu của một ngày mới mang lại hy vọng và cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...