Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devil

/ˈdɛvəl/

Đang hiển thị mục gốc devil cho “the devil”.

Nghĩa thường dùng

quỷ danh từ

“He joked about being the devil in disguise.”Anh ấy đùa rằng mình là quỷ trong hình dạng khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...