Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the dry season

/ðə draɪ ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

mùa khô cụm từ

“Tourists often visit during the dry season.”Du khách thường đến thăm vào mùa khô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...