Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the dust settles

/ðə dʌst ˈsɛtəlz/

Nghĩa thường dùng

Khi một tình huống trở nên rõ ràng hơn sau một thời gian hỗn loạn. cụm từ

“Let’s wait until the dust settles before making a decision.”Hãy chờ cho mọi thứ rõ ràng hơn trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...