Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the early bird

/ði ˈɜrli bɜrd/

Nghĩa thường dùng

người đến sớm hoặc hành động sớm cụm từ

“The early bird catches the worm in business.”Người đến sớm sẽ giành được cơ hội trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...