the evidence confirms that
Nghĩa thường dùng
“The evidence confirms that regular exercise leads to better health.”Bằng chứng xác nhận rằng tập thể dục thường xuyên dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The evidence confirms that regular exercise leads to better health.”Bằng chứng xác nhận rằng tập thể dục thường xuyên dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Đang tải...