Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the evidence supports that

/ði ˈɛvɪdəns səˈpɔrts ðæt/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định cụm từ

“The evidence supports that regular exercise is linked to better health.”Bằng chứng ủng hộ rằng tập thể dục thường xuyên liên quan đến sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...