Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the fear of missing out

/ðə fɪr əv ˈmɪsɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

lo lắng về việc bỏ lỡ các sự kiện thú vị cụm từ

“Many people feel the fear of missing out when they see friends online.”Nhiều người cảm thấy lo lắng khi thấy bạn bè online.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...