the fear of the unknown
Nghĩa thường dùng
“Many people experience the fear of the unknown when starting a new job.”Nhiều người cảm thấy lo lắng khi bắt đầu công việc mới.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people experience the fear of the unknown when starting a new job.”Nhiều người cảm thấy lo lắng khi bắt đầu công việc mới.
Đang tải...