Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the findings confirm that

/ðə ˈfaɪndɪŋz kənˈfɜrm ðæt/

Nghĩa thường dùng

các kết quả xác nhận điều gì đó đã được biết đến trước đó cụm từ

“The findings confirm that exercise improves mood.”Các kết quả xác nhận rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...