the first
Nghĩa thường dùng
người đầu tiên
cụm từ
“She was the first to arrive at the party.”Cô ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was the first to arrive at the party.”Cô ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Đang tải...