Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the first rung on the ladder

/ðə fɜrst rʌŋ ɑn ðə ˈlædər/

Nghĩa thường dùng

bước đầu tiên để đạt được thành công cụm từ

“Getting an internship is the first rung on the ladder to a great career.”Có được một kỳ thực tập là bước đầu tiên để có một sự nghiệp tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...