Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the first step

/ðə fɜrst stɛp/

Nghĩa thường dùng

hành động đầu tiên hướng tới một mục tiêu cụm từ

“Taking the first step is often the hardest part of any journey.”Thực hiện bước đầu tiên thường là phần khó nhất của bất kỳ hành trình nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...