Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the first step is the hardest

/ðə fɜrst stɛp ɪz ðə hɑrdɪst/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu một việc thường là phần khó nhất. cụm từ

“I was nervous about starting college, but I remembered that the first step is the hardest.”Tôi cảm thấy lo lắng khi bắt đầu đại học, nhưng tôi nhớ rằng bắt đầu là phần khó nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...