Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the following

/ðə ˈfɒləʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

những điều sau đây (dùng để giới thiệu một danh sách) cụm từ

“Please bring the following: a pen, your ID card and a photo.”Vui lòng mang theo những thứ sau: một cây bút, thẻ căn cước và một tấm ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...