Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the former

/ðə ˈfɔːmə/

Nghĩa thường dùng

cái/người thứ nhất (đã nhắc trước) cụm từ

“We offer tea and coffee; the former is grown right here in the highlands.”Chúng tôi phục vụ trà và cà phê; loại thứ nhất được trồng ngay tại vùng cao nguyên này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...